Thứ Tư, 14 tháng 10, 2020

Talking about Flowers & Gardening in English!

 List of Flower Names

  • Daisy


  • Rose


  • Daffodil /ˈdæfədɪl/


  • Orchid /ˈɔːrkɪd/



  • Tulip

  • Sunflower


  • Carnation /kɑːrˈneɪʃn/


  • Poppy /ˈpɑːpi/


  • Pansy /ˈpænzi/


  • Violet /ˈvaɪələt/


  • Mimosa /mɪˈməʊsə/


  • Lily


  • Gladiolus /ˌɡlædiˈəʊləs/


  • Forget-me-not


  • Bougainvillea /ˌbuːɡənˈvɪliə/




  • Cactus flower /ˈkæktəs/



  • Camellia /kəˈmiːliə/



  • Cockscomb


  • Dahlia /ˈdɑːliə/

  • Gerbera / ˈgɜr bər ə/


  • Hibiscus /hɪˈbɪskəs/


  • Jasmine


  • Lavender


  • Lotus

  • Marigold




  • Orange rose




  • Peony /ˈpiːəni/



  • Tuberose


  • Apricot blossom


  • Cherry blossom

  • Moss rose




  • Shameplant




  • Hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/




The meanings of the flowers

  • Daisy: Innocence and purity
  • Rose: Love
  • Orchid: Symbol of the exotic beauty
  • Tulip: A declaration of love.
  • Sunflower: Adoration and dedication.
  • Poppy: Represents remembrance
  • Pansy: Thoughtfulness and remembrance
  • Violet: Loyalty, devotion, faithfulness.
  • Daffodil: New beginnings
  • Lily: Purity, happiness, luck, and humility.
  • Gladiolus: Remembrance
  • Forget-me-not: Forget-me-nots ask that you forget-me-not
  • Cactus flower: Warmth and care, especially from a mother to a child
  • Camellia: Good luck gift for a man
  • Lavender: Admiration, solitude
  • Lotus: Purity, enlightenment, self-regeneration and rebirth
  • Marigold: Cruelty, grief, jealousy
  • Peony: Shame, happy life, happy marriage

Warm up questions

1.Do you love flowers? Why?

No, I don't because ___

Yes, I really love flowers because ___
2. What is your favorite flower? Do you know the meaning of this flower? What does it mean?

My favorite flower is___

Yes, I know the meaning of this flower/ No, I don't know what it means

It means
3. Do you think flowers are important?

Yes, I think it's important because___

No, I don't think it's important because___
4. Do people in your country use flowers for special occasions?

Yes/ No
5. What are the occasions when people give or receive flowers?

Some special occasions when people give or receive flowers are:

Graduation ceremony

Anniversary

Valentine's Day

Birthday

International Women's Day...
6. When was the last time you gave flowers to someone?

As I remember, the last time I gave flowers to someone was___
7. Do you have flowers planted outside your home?

Yes/ No (give more details)
8. Do you often have fresh flowers in your home?

Yes/ No (give more details)
9. Does your city have many flowers planted around town?

Yes/ No (give more details)
10. What flowers/ plants do you have in your yard or garden?

We have flowers like___

Veggies like___

Fruit trees like ___


Vocabularies about Gardening:

I. Kinds of gardens


Vegetable garden





Flower garden


Rose garden







Indoor garden





Succulent Garden






Back garden # Front garden

Botanical garden





Bottle garden






Plastic bottle garden






Butterfly garden




Cactus garden




Color garden







Hanging garden







Herb garden



Kitchen garden




Roof garden









Upside down garden






Vertical garden




Tire garden









Other vocabularies:


Plants grow



Bloom (verb)



Allergy (noun) /ˈælərdʒi/
Have allergy
Example:
I have an allergy to animal hair
Be allergic to /əˈlɜːrdʒɪk/
Example:
I love roses but unfortunately I'm allergic to them



Pollen (noun) /ˈpɑːlən/



Stem (noun) /stem/





Sharp thorn





Leaf - leaves
Seed



Root (noun)




Soil # Sand (noun)





Petals - Petal (noun) /ˈpetl/



Pick flowers

Example:

The little girl is picking the poppies in the garden
Vase /veɪz/ (noun)



Wilt /wɪlt/ (verb)



Water the plants



Lush garden /lʌʃ/

Flower pot



A bunch of flowers



Flower shop = Florist



Arrange the flowers




Bouquet (noun) /buˈkeɪ/



Flower garden = flower bed




Flower box


Wild flowers /waɪld/



Brighten up (verb)
Example:
Brighten up my days
Fragrance /ˈfreɪɡrəns/ (noun) - Fragrant (adjective)




Decorate (verb) /ˈdekəreɪt/ - Decoration (noun)



Landscaped garden /ˈlændskeɪp/



Bonsai (noun) /ˈbɑːnsaɪ/




Chemical fertilizers (noun) /ˈkemɪkl ˈfɜːrtəlaɪzər/



Gardener (noun)



Landscape architect

Edible plants/ flowers /ˈedəbl/






Shade


Some garden tools:



Axe




Gardening gloves

Grass

Rake




Hedge shears





Recycling bin

Garden hose




Boots

Watering can




Pruners




Garden trowel /ˈtraʊəl/





Lawn mower




Wheelbarrow




Fertilizer (chemical vs organic fertilizers)





Hoe /həʊ/




Earthworm




Apron




Bucket




Shed




Ladder




Spade






Sickle






Shovel



More questions:

  1. Are you allergic to flowers? What flowers are you allergic to?
  2. Where would you go to buy flowers?
  3. Do you prefer to give or receive flowers? Why?
  4. Do you have a garden at home?
  5. Do you like gardening?
  6. Can you describe your garden?
  7. Is your garden big or small?
  8. Do you plant any flowers or any fruit trees?
  9. Can you tell some names of the flowers, fruit trees in your garden?
  10. Do you often pick flowers from the garden?
  11. How much time do you spend in the garden?
  12. Do you think gardening is good for your health?
  13. What are some vegetables which you grow in your garden?
  14. What are names of common flowers in your country?
  15. Is there a flower store near your house?
  16. What are the some names of gardening tools?
  17. Would you prefer to have a flower garden or a vegetable garden? Why?
  18. What do you like best, a landscaped garden or the formal garden?
  19. Which do you prefer for your garden organic or chemical fertilizers?
  20. What is your national flower and do you have it in your garden?
  21. Is gardening a hobby for young or old people?
  22. Do you need a big garden to enjoy gardening, or can someone living in an apartment also do a bit of gardening?
  23. Do you think gardening is an expensive hobby?
  24. What garden tools do you often use for taking care of the garden?
  25. What do you think of the idea of everyone having a vegetable and herb garden to help the world’s food problems?
  26. Do you know anyone who is crazy about gardening?
  27. Would you like a job as a gardener, or as a landscape architect?
  28. Do you like walking around gardens?
  29. Do you think all schools should have a classroom garden and a kitchen garden?
  30. What dangers are involved with gardening?

Chủ Nhật, 29 tháng 12, 2019

Luyện thi chứng chỉ Tiếng Anh Cambridge Starters cho các bạn thiếu nhi tại Cô Tư's Homestay!


Cô Tư’s Homestay xin kính chào quý phụ huynh!

Để dễ dàng cho các bạn tiếp cận với tiếng Anh mang chuẩn quốc tế, Cô Tư’s Homestay xin thông báo đến quý phụ huynh lớp mới dành cho các bạn đã có vốn từ khá nhiều, có thể nghe nói những mẫu câu giao tiếp đơn giản hằng ngày, tiếp tục phát triển lên một cấp độ cao hơn với việc làm quen với giáo trình Starters thuộc Cambridge, với 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết!

Giới thiệu về các chứng chỉ Starters, Movers và Flyers:

Chứng chỉ Starters, Movers và Flyers nằm trong chương trình Cambridge English. Đây là những chứng chỉ Anh ngữ quốc tế bắt buộc dành cho học sinh cấp 1 và cấp 2 muốn chuyển tiếp sang chương trình tăng cường hoặc chuyên Anh theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo tại một số thành phố lớn, là nền tảng để các bạn tiếp tục tham gia các kỳ thi để lấy chứng chỉ Ielts sau này, tiện cho việc du học, định cư, đi làm…
Đối tượng của 3 loại chứng chỉ này là những học sinh từ trước tiểu học đến tiểu học.
Kỳ thi này dành cho các em tuổi từ 6 đến 12, được chia thành ba cấp độ, căn cứ theo độ tuổi và thời gian học tiếng Anh của các em:

            1. Starters: dành cho thí sinh từ 6 - 8 tuổi
            2. Movers: dành cho thí sinh từ 8 - 9 tuổi
            3. Flyers: dành cho thí sinh từ 9 - 12 tuổi

Lớp khai giảng: 15/02/2020
Học phí: 400,000 VND/ 1 tháng/ 8 buổi
Thời gian học: Sáng thứ Bảy và Chủ Nhật từ 9h30 đến 11h
Địa điểm: Cô Tư’s Homestay – 160 Hiền Vương, Thanh Hải, Phan Thiết



*Lưu ý: Bộ Starters gồm 9 quyển.

Để đăng ký lớp học, quý phụ huynh vui lòng đến trực tiếp Cô Tư's Homestay - địa chỉ 160 Hiền Vương, Thanh Hải, Phan Thiết để được test xếp lớp.

Hoặc alo 0989 386 674 gặp Ms. My để được tư vấn!

Facebook Page hay Facebook Group




           



Thứ Bảy, 7 tháng 12, 2019

Khoá học TIẾNG ANH DU LỊCH cấp tốc TRONG 1 THÁNG tại Cô Tư’s Homestay!

Khoá học TIẾNG ANH DU LỊCH cấp tốc TRONG 1 THÁNG tại Cô Tư’s Homestay, khai giảng vào ngày 18/11 và kết thúc vào ngày 18/12, dành cho các bạn làm trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạn/ nhà nghỉ/ homestay/ resort, bán tour, lễ tân, hướng dẫn viên...
Mùa khách Tây đang đến và bạn đang làm việc trong lĩnh vực du lịch: lễ tân khách sạn/ resort/ homestay, đại lý du lịch bán tour, phục vụ nhà hàng, quản gia biệt thự, nhân viên buồng phòng/ spa…thường xuyên phải tiếp xúc với khách nước ngoài, nhưng lại không tự tin và lúng túng không biết phải tư vấn cho khách đi đâu chơi? Ăn uống món gì? Các hoạt động giải trí thư giãn? Giải quyết những phàn nàn, vấn đề khó khăn của khách? Nhắc nhở khách tránh những trải nghiệm không tốt khi đi chơi?…Chỉ vì TIẾNG ANH CỦA BẠN KHÔNG TỐT?
Tham gia ngay khoá học tiếng Anh cấp tốc trong vòng 1 tháng với người nước ngoài tại Cô Tư's Homestay
Học phí 2,500,000 VND với lịch học 5 buổi/1 tuần, từ thứ Hai đến thứ Sáu, thời gian học từ 6h đến 7h30 tối.


Chương trình học sẽ xoay quanh các chủ đề liên quan đến Du Lịch:
Introduction (Giới thiệu bản thân)
Greetings (Cách chào)
Hobbies (Sở thích)
Weather (Thời tiết)
Daily Routines (Các hoạt động hàng ngày)
Asking and Giving Directions (Hướng dẫn hỏi và chỉ đường)
Fashion (Thời trang)
Food (Ẩm thực)
Traveling (Du lịch)
Shopping (Mua sắm)
Restaurant (Nhà hàng)
Room Reservation (Đặt phòng)
Compliments (Lời khen)
Coffee shop (Gọi nước tại quán Cafe)
Airport (Làm thủ tục tại sân bay)


*Học viên được học riêng với các tình nguyện viên người nước ngoài đến từ khắp nơi trên thế giới như Anh, Mỹ, Úc, Canada, New Zealand, Hà Lan, Thuỵ Sỹ, Bồ Đào Nha, Bỉ, Pháp, Đức, Ấn Độ, Malaysia, Philippines, Indonesia...Nên học viên sẽ thấy thoải mái khi trò chuyện hay đặt câu hỏi cho người dạy trong các giờ học.
*Đồng thời, học viên sẽ được cọ sát làm quen với các accents (giọng) tiếng Anh khác nhau của các quốc gia khác nhau, khi đi làm/ công tác/ du lịch/ du học...sẽ không bị bỡ ngỡ về sự khác biệt về các chất giọng này.
*Học viên sẽ được luyện thực hành nghe nói tiếng Anh 100% xuyên suốt các buổi học theo các chủ đề phong phú hàng ngày, được thiết kế độc quyền và dễ hiểu sinh động tại Cô Tư's Homestay.
*Ngoài ra, học viên còn được học các bộ từ vựng theo các chủ đề bằng Flashcards (Các thẻ từ vựng có hình ảnh) với người dạy, để được chỉnh phát âm và tăng vốn từ khi áp dụng nghe nói.
*Học viên được tham gia các hoạt động ngoại khoá như: Jeep Tour, Potluck party, Mui Ne beach camping, Ta Cu day hiking, Sing English confidently… định kỳ để giao lưu kết bạn, giới thiệu về bản thân, món ăn tự mình nấu, chơi các trò ngoài trời, hát và nhảy cùng nhau bằng Tiếng Anh …
*Với phương pháp giảng dạy trực tiếp - Direct method khắc phục được "bệnh" của hầu hết người học tiếng Anh là không mở miệng, sợ nói sai nên ngại nói; tại lớp học, người học sẽ được học cách phát âm, giao tiếp, nói chuyện và luyện nghe để có thể đạt được kỹ năng nghe nói để có thể giao tiếp với người nước ngoài một cách tự tin nhất.
*Bên cạnh đó, người học còn có cơ hội giao tiếp, học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm về cuộc sống, văn hoá, ẩm thực...không những với các tình nguyện viên quốc tế mà còn được gặp gỡ, nói chuyện với khách nước ngoài lưu trú tại Homestay đến từ khắp nơi trên thế giới như Anh, Mỹ, Úc, New Zealand, Canada, Bỉ, Phần Lan, Pháp, Hà Lan, Đức, Thuỵ Điển, Thuỵ Sỹ, Ai Cập, Nhật, Singapore, Thailand, Philippines, Malaysia...
Vui lòng alo số phone/ zalo: 0986 334 435 hoặc 0989 386 674 gặp My, hay để lại comment/ inbox, đến trực tiếp Cô Tư's Homestay địa chỉ 160 Hiền Vương để được tư vấn chi tiết khoá học.